Thời tiết Yên Bái 20 ngày tới
Hai mươi ngày nhìn bằng bảng nhiệt: nhiệt độ 13,5° – 31,3°, 14 ngày nhiều khả năng mưa (khoảng 155 mm). Nóng nhất T2 (31,3°), mát nhất T3 (13,5°).
Tuần 1 · 05/11–08/11
23,7° – 28,8°
4 ngày mưa · 67 mm
Tuần 2 · 09/11–15/11
20,1° – 24,6°
4 ngày mưa · 55 mm
Tuần 3 · 16/11–22/11
19,1° – 23,5°
6 ngày mưa · 32 mm
Tuần 4 · 23/11–24/11
14,5° – 23,9°
0 ngày mưa · 0,2 mm
Bảng nhiệt 20 ngày
Màu đậm = giá trị cao
| Ngày | Trời | Cao | Thấp | Mưa | Lượng | Ẩm | Gió |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| T5 05/11 | Mưa vừa | 29,6° | 25,0° | 100% | 4,2 mm | 74% | 9 km/h |
| T6 06/11 | Mưa vừa | 29,3° | 24,1° | 100% | 21 mm | 80% | 11 km/h |
| T7 07/11 | Mưa vừa | 28,8° | 23,0° | 100% | 14 mm | 73% | 6 km/h |
| CN 08/11 | Mưa vừa | 27,6° | 22,9° | 100% | 28 mm | 81% | 5 km/h |
| T2 09/11 | Mưa cường độ nặng | 23,1° | 17,5° | 100% | 42 mm | 93% | 14 km/h |
| T3 10/11 | Mây đen u ám | 19,4° | 17,4° | 0% | — | 81% | 7 km/h |
| T4 11/11 | Mây cụm | 21,6° | 17,9° | 0% | — | 61% | 6 km/h |
| T5 12/11 | Mưa vừa | 19,5° | 17,9° | 100% | 10 mm | 90% | 5 km/h |
| T6 13/11 | Mưa nhẹ | 30,5° | 22,4° | 0% | 0,1 mm | 58% | 8 km/h |
| T7 14/11 | Mưa nhẹ | 29,2° | 23,7° | 0% | 1,7 mm | 72% | 5 km/h |
| CN 15/11 | Mưa nhẹ | 28,9° | 24,2° | 0% | 1,9 mm | 80% | 5 km/h |
| T2 16/11 | Mưa nhẹ | 31,3° | 23,6° | 0% | 1,4 mm | 62% | 8 km/h |
| T3 17/11 | Mưa vừa | 30,6° | 23,8° | 0% | 11 mm | 73% | 6 km/h |
| T4 18/11 | Mưa vừa | 23,8° | 18,7° | 0% | 14 mm | 98% | 9 km/h |
| T5 19/11 | Mưa nhẹ | 19,9° | 17,7° | 0% | 1,6 mm | 88% | 6 km/h |
| T6 20/11 | Mưa nhẹ | 18,7° | 16,6° | 0% | 2,4 mm | 91% | 7 km/h |
| T7 21/11 | Mưa nhẹ | 21,5° | 16,3° | 0% | 0,4 mm | 64% | 5 km/h |
| CN 22/11 | Mưa nhẹ | 18,9° | 16,8° | 0% | 1,6 mm | 88% | 5 km/h |
| T2 23/11 | Mưa nhẹ | 24,0° | 15,6° | 0% | 0,2 mm | 58% | 7 km/h |
| T3 24/11 | Mây rải rác | 23,8° | 13,5° | 0% | — | 52% | 7 km/h |
Ngày cuối tuần in đậm. Từ ngày thứ 9 trở đi là dự báo xu hướng (mô hình khí hậu dài hạn).