Thời tiết Huế 20 ngày tới
Hai mươi ngày nhìn bằng bảng nhiệt: nhiệt độ 21,4° – 33,8°, 17 ngày nhiều khả năng mưa (khoảng 263 mm). Nóng nhất Hôm nay (33,8°), mát nhất CN (21,4°).
Tuần 1 · 05/11–08/11
24,0° – 32,1°
2 ngày mưa · 4,1 mm
Tuần 2 · 09/11–15/11
23,7° – 26,6°
6 ngày mưa · 177 mm
Tuần 3 · 16/11–22/11
24,8° – 27,3°
7 ngày mưa · 58 mm
Tuần 4 · 23/11–24/11
23,1° – 24,0°
2 ngày mưa · 24 mm
Bảng nhiệt 20 ngày
Màu đậm = giá trị cao
| Ngày | Trời | Cao | Thấp | Mưa | Lượng | Ẩm | Gió |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| T5 05/11 | Mưa nhẹ | 33,8° | 26,8° | 100% | 1,4 mm | 66% | 13 km/h |
| T6 06/11 | Bầu trời quang đãng | 33,6° | 25,7° | 3% | — | 59% | 13 km/h |
| T7 07/11 | Mây rải rác | 31,3° | 21,9° | 6% | — | 58% | 12 km/h |
| CN 08/11 | Mưa nhẹ | 29,6° | 21,4° | 100% | 2,7 mm | 65% | 12 km/h |
| T2 09/11 | Mưa vừa | 26,0° | 21,7° | 100% | 28 mm | 88% | 20 km/h |
| T3 10/11 | Mưa vừa | 23,7° | 23,0° | 100% | 45 mm | 92% | 22 km/h |
| T4 11/11 | Mưa vừa | 23,9° | 22,7° | 100% | 56 mm | 94% | 20 km/h |
| T5 12/11 | Mưa vừa | 27,1° | 23,3° | 100% | 35 mm | 88% | 12 km/h |
| T6 13/11 | Mưa nhẹ | 27,6° | 24,9° | 0% | 10 mm | 90% | 8 km/h |
| T7 14/11 | Mưa nhẹ | 29,9° | 25,1° | 0% | 0,9 mm | 76% | 11 km/h |
| CN 15/11 | Mưa nhẹ | 28,3° | 25,3° | 0% | 3,5 mm | 85% | 10 km/h |
| T2 16/11 | Mưa nhẹ | 29,2° | 25,6° | 0% | 1,8 mm | 81% | 11 km/h |
| T3 17/11 | Mưa nhẹ | 29,8° | 25,8° | 0% | 1,5 mm | 77% | 11 km/h |
| T4 18/11 | Mưa nhẹ | 28,4° | 25,2° | 0% | 8,5 mm | 81% | 13 km/h |
| T5 19/11 | Mưa nhẹ | 28,0° | 25,0° | 0% | 12 mm | 79% | 12 km/h |
| T6 20/11 | Mưa nhẹ | 25,6° | 24,3° | 0% | 19 mm | 90% | 17 km/h |
| T7 21/11 | Mưa nhẹ | 24,2° | 23,9° | 0% | 12 mm | 92% | 18 km/h |
| CN 22/11 | Mưa nhẹ | 26,2° | 23,9° | 0% | 3,2 mm | 79% | 16 km/h |
| T2 23/11 | Mưa nhẹ | 24,0° | 23,0° | 0% | 11 mm | 91% | 21 km/h |
| T3 24/11 | Mưa nhẹ | 23,9° | 23,2° | 0% | 12 mm | 90% | 20 km/h |
Ngày cuối tuần in đậm. Từ ngày thứ 9 trở đi là dự báo xu hướng (mô hình khí hậu dài hạn).